sea lily

/'si:'lili/
Học thuật
Thân thiện
sea lily

A sea lily sways gently in the deep ocean current.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Huệ biển: Một loài động vật da gai sốngbiển, thuộc lớp Crinoidea, hình dáng giống một bông hoa huệ với các tua tỏa ra thường bám vào bề mặt cứng dưới đáy biển bằng một cuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Fossils of the sea lily can be found in ancient seabeds. (Hóa thạch của huệ biển có thể được tìm thấycác đáy biển cổ đại.)
    • The sea lily is a filter feeder, capturing plankton with its feathery arms. (Huệ biển loài ăn lọc, bắt sinh vật phù du bằng những cánh tay lông của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stalked sea lily": huệ biển cuống.
    • The stalked sea lily is often found in deeper waters. (Huệ biển cuống thường được tìm thấyvùng nước sâu hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Crinoid (n): tên gọi khoa học chung cho lớp động vật bao gồm huệ biển sao biển lông chim.
  • Feather star (n): sao biển lông chim, một loài họ hàng gần của huệ biển nhưng không cuống có thể di chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Crinoid: Động vật da gai hình huệ (tên gọi khoa học/nhóm).
  • Stalked crinoid: Huệ biển cuống.
Thông tin bổ sung
  • Huệ biển không phải thực vật một loài động vật. Chúng sinh vật cổ đại, với lịch sử hóa thạch kéo dài hàng trăm triệu năm.
  • Chúng thường bị nhầm lẫn với san hô hoặc thực vật do hình dáng bên ngoài.
sea lily

A sea lily sways gently in the deep ocean current.

danh từ
  1. (động vật học) huệ biển (động vật da gai)